关心
guānxīn HSK2
Nghĩa
quan tâm, để ý đến
动
“她非常关心父母的健康。”
Tā fēicháng guānxīn fùmǔ de jiànkāng.Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của bố mẹ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她非常关心父母的健康。”
Tā fēicháng guānxīn fùmǔ de jiànkāng.Cô ấy rất quan tâm đến sức khỏe của bố mẹ.
Đang tải...