清淡
qīngdàn HSK4
Nghĩa
thanh đạm, nhẹ vị
形
“医生说我要吃得清淡一点。”
Yīshēng shuō wǒ yào chī de qīngdàn yìdiǎn.Bác sĩ bảo tôi phải ăn thanh đạm hơn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生说我要吃得清淡一点。”
Yīshēng shuō wǒ yào chī de qīngdàn yìdiǎn.Bác sĩ bảo tôi phải ăn thanh đạm hơn.
Đang tải...