面条
miàntiáo HSK4
Nghĩa
mì sợi
名
“北方人喜欢吃面条。”
Běifāng rén xǐhuān chī miàntiáo.Người miền Bắc thích ăn mì.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北方人喜欢吃面条。”
Běifāng rén xǐhuān chī miàntiáo.Người miền Bắc thích ăn mì.
Đang tải...