酸
suān HSK4
Nghĩa
chua
形
“我喜欢酸甜的菜。”
Wǒ xǐhuān suāntián de cài.Tôi thích món chua ngọt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢酸甜的菜。”
Wǒ xǐhuān suāntián de cài.Tôi thích món chua ngọt.
Đang tải...