Quay lại Khám phá
‹ ›

71. Trạng thái, biến đổi

68 từ Mã 103743

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  68 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huīfù/
动
khôi phục, hồi phục
睡一觉就能恢复体力。Shuì yí jiào jiù néng huīfù tǐlì.
Ngủ một giấc là có thể hồi phục thể lực.
—
碎
/suì/
动/形
vỡ, vụn
杯子碎了。Bēizi suì le.
Cốc vỡ rồi.
—
/piāobó/
动
phiêu bạt, lang bạt
在外漂泊多年,他终于决定回家。Zài wài piāobó duō nián, tā zhōngyú juédìng huí jiā.
Phiêu bạt xa nhà nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng quyết định về nhà.
—
/míshī/
动
lạc lối, đánh mất phương hướng
在感情里,我有点迷失了自己。Zài gǎnqíng lǐ, wǒ yǒudiǎn míshī le zìjǐ.
Trong tình cảm, tôi có chút đánh mất chính mình.
—
/tūpò/
动/名
đột phá, vượt trội
AI在癌症诊断上取得了重大突破。AI zài áizhèng zhěnduàn shàng qǔdé le zhòngdà tūpò.
AI đã đạt được đột phá lớn trong chẩn đoán ung thư.
—
/hénjì/
名
dấu vết, vết tích
老照片上还保留着当年的痕迹。Lǎo zhàopiàn shàng hái bǎoliú zhe dāngnián de hénjì.
Trên tấm ảnh cũ vẫn còn lưu lại dấu vết của năm tháng ấy.
—
/yìnjì/
名
dấu in, ấn ký
每个城市都在他心里留下了印记。Měi ge chéngshì dōu zài tā xīnli liú xià le yìnjì.
Mỗi thành phố đều để lại dấu ấn trong lòng anh ấy.
—
/chéndiàn/
动
lắng đọng, kết tủa (cảm xúc/ký ức)
时间会让一切沉淀下来。Shíjiān huì ràng yíqiè chéndiàn xià lái.
Thời gian sẽ khiến mọi thứ lắng đọng lại.
—
/jiāngzhù/
动
đông cứng, sững người
看到陌生人,我僵住了。Kàndào mòshēng rén, wǒ jiāngzhù le.
Nhìn thấy người lạ, tôi sững người.
—
/chénmí/
动
đắm chìm, nghiện
很多年轻人沉迷于网络游戏。Hěn duō niánqīng rén chénmí yú wǎngluò yóuxì.
Rất nhiều người trẻ nghiện game online.
—
/èhuà/
动
xấu đi, trở nặng
病情正在慢慢恶化。Bìngqíng zhèngzài mànmàn èhuà.
Bệnh tình đang dần xấu đi.
—
/liúdòng/
动
lưu chuyển, di chuyển (vốn, nhân tài)
资本和人才的自由流动促进了经济活力。Zīběn hé réncái de zìyóu liúdòng cùjìn le jīngjì huólì.
Lưu chuyển tự do của vốn và nhân tài thúc đẩy sức sống kinh tế.
—
/zhuǎnhuà/
动
chuyển hoá, biến đổi thành
学习的目的是将书本知识转化为解决问题的能力。Xuéxí de mùdì shì jiāng shūběn zhīshì zhuǎnhuà wéi jiějué wèntí de nénglì.
Mục đích học tập là chuyển hoá kiến thức sách vở thành năng lực giải quyết vấn đề.
—
硬
/yìng/
形
cứng, rắn; cứng rắn, kiên quyết; miễn cưỡng, cố (làm gì)
这张床太硬了,我睡得不舒服。Zhè zhāng chuáng tài yìng le, wǒ shuì de bù shūfu.
Cái giường này cứng quá, tôi nằm ngủ không thoải mái.
—
软
/ruǎn/
形
mềm, dẻo; nhẹ nhàng, yếu mềm
这张床太软了,睡起来不舒服。Zhè zhāng chuáng tài ruǎn le, shuì qǐlai bù shūfu.
Cái giường này mềm quá, nằm ngủ không thoải mái.
—
烂
/làn/
形
thối, hỏng, nát; nhừ (nấu kỹ); rách nát, tồi tệ
这些水果放太久,已经烂了。Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ, yǐjīng làn le.
Mấy trái cây này để lâu quá, đã hỏng hết rồi.
—
呆
/dāi/
动
ở lại, nán lại; ngây ra, đờ người; ngốc nghếch, đần
周末我哪儿也不去,就想在家呆着。Zhōumò wǒ nǎr yě bú qù, jiù xiǎng zài jiā dāi zhe.
Cuối tuần tôi chẳng đi đâu cả, chỉ muốn ở nhà thôi.
—
醉
/zuì/
动
say (rượu); say mê, đắm chìm
他昨天喝醉了,什么都不记得。Tā zuótiān hēzuì le, shénme dōu bú jìde.
Hôm qua anh ấy uống say, chẳng nhớ gì cả.
—
冻
/dòng/
动
đông lại, đóng băng; rét cóng, lạnh cóng
外面太冷了,我的手都冻僵了。Wàimiàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dòngjiāng le.
Bên ngoài lạnh quá, tay tôi cóng hết cả rồi.
—
臭
/chòu/
形
hôi, thối, có mùi khó ngửi
冰箱里的鱼放太久了,已经臭了。Bīngxiāng lǐ de yú fàng tài jiǔ le, yǐjīng chòu le.
Con cá để trong tủ lạnh lâu quá, thối mất rồi.
—
烫
/tàng/
动
bỏng, phỏng; (tính) nóng bỏng; trần qua nước sôi; uốn (tóc), là (quần áo)
小心,这碗汤很烫,别烫着手。Xiǎoxīn, zhè wǎn tāng hěn tàng, bié tàngzháo shǒu.
Cẩn thận, bát canh này nóng lắm, đừng để bỏng tay.
—
漏
/lòu/
动
rò rỉ, dột, chảy ra ngoài; để lọt, bỏ sót
下大雨的时候,我家的屋顶会漏水。Xià dàyǔ de shíhou, wǒ jiā de wūdǐng huì lòu shuǐ.
Khi mưa to, mái nhà tôi bị dột.
—
/dǎoméi/
形
xui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
今天真倒霉,刚出门就下起了大雨。Jīntiān zhēn dǎoméi, gāng chūmén jiù xià qǐ le dàyǔ.
Hôm nay xui thật, vừa ra khỏi nhà là mưa to.
—
/móhu/
形
mơ hồ, mờ nhạt, không rõ ràng
时间久了,小时候的记忆变得越来越模糊。Shíjiān jiǔ le, xiǎoshíhou de jìyì biàn de yuè lái yuè móhu.
Lâu ngày rồi, ký ức hồi nhỏ càng ngày càng mờ nhạt.
—
/cōngmáng/
形
vội vàng, vội vã, hối hả
早上他匆忙地吃了几口面包就出门了。Zǎoshang tā cōngmáng de chīle jǐ kǒu miànbāo jiù chūmén le.
Buổi sáng anh ấy vội vàng ăn mấy miếng bánh mì rồi ra khỏi nhà.
—
/rónghuà/
动
tan ra, tan chảy (băng, tuyết, kem...)
春天来了,山上的雪慢慢融化了。Chūntiān lái le, shān shàng de xuě mànmàn rónghuà le.
Mùa xuân đến, tuyết trên núi dần dần tan ra.
—
/guānghuá/
形
nhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
这张桌子的表面很光滑,摸起来很舒服。Zhè zhāng zhuōzi de biǎomiàn hěn guānghuá, mō qǐlái hěn shūfu.
Mặt bàn này rất nhẵn bóng, sờ vào thấy rất dễ chịu.
—
/jiānkǔ/
形
gian khổ, gian nan, vất vả (điều kiện, hoàn cảnh)
他在艰苦的环境中坚持完成了学业。Tā zài jiānkǔ de huánjìng zhōng jiānchí wánchéng le xuéyè.
Anh ấy đã kiên trì học xong trong hoàn cảnh gian khổ.
—
/huánjié/
名
khâu, mắt xích, phần việc (trong một quá trình)
检查是生产过程中最重要的一个环节。Jiǎnchá shì shēngchǎn guòchéng zhōng zuì zhòngyào de yí gè huánjié.
Kiểm tra là khâu quan trọng nhất trong quá trình sản xuất.
—
/júmiàn/
名
cục diện, tình thế, tình hình
他的一句话让整个局面变得更加复杂。Tā de yí jù huà ràng zhěnggè júmiàn biàn de gèngjiā fùzá.
Một câu nói của anh ta khiến cả cục diện càng thêm rắc rối.
—
/xiànzhuàng/
名
hiện trạng, tình hình hiện nay
他不满足于现状,一直在寻找新的机会。Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, yìzhí zài xúnzhǎo xīn de jīhuì.
Anh ấy không thỏa mãn với hiện trạng, luôn tìm kiếm cơ hội mới.
—
/jiānnán/
形
gian nan, khó khăn, vất vả
创业的头几年过得非常艰难。Chuàngyè de tóu jǐ nián guò de fēicháng jiānnán.
Mấy năm đầu khởi nghiệp trôi qua vô cùng gian nan.
—
/chǎngmiàn/
名
cảnh tượng, quang cảnh; bề ngoài phô trương
毕业那天,同学们抱在一起哭,场面非常感人。Bìyè nà tiān, tóngxuémen bào zài yìqǐ kū, chǎngmiàn fēicháng gǎnrén.
Ngày tốt nghiệp, các bạn ôm nhau khóc, cảnh tượng vô cùng xúc động.
—
/tuōlí/
动
thoát khỏi, tách khỏi, rời khỏi (quan hệ, nguy hiểm, thực tế)
经过抢救,病人终于脱离了危险。Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.
Sau khi được cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã thoát khỏi cơn nguy hiểm.
—
/qíngxing/
名
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
请你把当时的情形详细说明一下。Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngxing xiángxì shuōmíng yíxià.
Xin anh nói rõ chi tiết tình hình lúc đó.
—
/gēngxīn/
动
cập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới
这个软件昨天更新了,速度快多了。Zhège ruǎnjiàn zuótiān gēngxīn le, sùdù kuài duō le.
Phần mềm này hôm qua vừa cập nhật, chạy nhanh hơn hẳn.
—
/zhōngzhǐ/
动
chấm dứt, đình chỉ, kết thúc
双方决定提前终止这份合同。Shuāngfāng juédìng tíqián zhōngzhǐ zhè fèn hétong.
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng này sớm hơn dự kiến.
—
/qiánjǐng/
名
triển vọng, viễn cảnh, tiền đồ
新能源行业的发展前景十分广阔。Xīn néngyuán hángyè de fāzhǎn qiánjǐng shífēn guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của ngành năng lượng mới vô cùng rộng mở.
—
/jiànquán/
形
lành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn thiện (chế độ, thể chế)
公司需要健全的管理制度,才能长期稳定地发展。Gōngsī xūyào jiànquán de guǎnlǐ zhìdù, cái néng chángqī wěndìng de fāzhǎn.
Công ty cần có chế độ quản lý hoàn thiện thì mới phát triển ổn định lâu dài được.
—
/bèidòng/
形
bị động, thụ động (trái với chủ động)
如果不提前做好准备,谈判时我们就会很被动。Rúguǒ bù tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, tánpàn shí wǒmen jiù huì hěn bèidòng.
Nếu không chuẩn bị trước, khi đàm phán chúng ta sẽ rất bị động.
—
/zhōngduàn/
动
gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừng
由于信号不好,我们的通话中断了好几次。Yóuyú xìnhào bù hǎo, wǒmen de tōnghuà zhōngduàn le hǎojǐ cì.
Do sóng kém nên cuộc gọi của chúng tôi bị gián đoạn mấy lần.
—
/dòngtài/
名
động thái, diễn biến, tình hình mới nhất; trạng thái động
他每天都关注市场的最新动态。Tā měitiān dōu guānzhù shìchǎng de zuì xīn dòngtài.
Ngày nào anh ấy cũng theo dõi những diễn biến mới nhất của thị trường.
—
/duìlì/
动
đối lập, đối kháng, mâu thuẫn nhau
双方的观点完全对立,谈判一时难以继续。Shuāngfāng de guāndiǎn wánquán duìlì, tánpàn yìshí nányǐ jìxù.
Quan điểm hai bên hoàn toàn đối lập, cuộc đàm phán nhất thời khó tiếp tục.
—
/biàndòng/
动
thay đổi, biến động
公司结构发生了变动。Gōng sī jié gòu fā shēng le biàn dòng 。
Cơ cấu công ty đã có sự thay đổi.
—
/bùxìng/
形
bất hạnh, không may
他经历了很多不幸的事情。Tā jīng lì le hěn duō bù xìng de shì qíng 。
Anh ấy đã trải qua nhiều điều bất hạnh.
—
/chǔzài/
动
ở vào, nằm ở (vị trí, tình trạng)
我们处在困难时期。Wǒmen chùzài kùnnán shíqī.
Chúng tôi đang ở trong giai đoạn khó khăn.
—
脆
/cuì/
形
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo
这个苹果很脆,非常好吃。Zhège píngguǒ hěn cuì, fēicháng hǎochī.
Quả táo này rất giòn, rất ngon.
—
/fēnlí/
动
tách rời, phân ly, chia lìa
他们终于分离了。Tāmen zhōngyú fēnlí le.
Họ cuối cùng cũng đã tách rời nhau.
—
滑
/huá/
形/动
trơn, trơn trượt; trượt
—
/jiāsù/
动
tăng tốc, đẩy nhanh
火车开始加速进入车站。Huǒchē kāishǐ jiāsù jìnrù chēzhàn.
Tàu hỏa bắt đầu tăng tốc vào nhà ga.
—
/jiǎnqīng/
动
giảm nhẹ, làm dịu bớt
这种药可以减轻疼痛。Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này có thể giảm nhẹ cơn đau.
—
/jǐngxiàng/
名
cảnh tượng, quang cảnh
山上的景象非常美丽。Shān shàng de jǐngxiàng fēicháng měilì.
Cảnh tượng trên núi rất đẹp.
—
/lòudòng/
名
lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở
这个计划有一些漏洞需要修补。Zhè ge jì huà yǒu yì xiē lòu dòng xū yào xiū bǔ.
Kế hoạch này có một vài sơ hở cần phải sửa chữa.
—
/míngliàng/
形
sáng, sáng sủa
房间里很明亮,空气也新鲜。Fáng jiān lǐ hěn míng liàng, kōng qì yě xīn xiān.
Phòng rất sáng và không khí cũng trong lành.
—
/shēnggāo/
tăng lên, dâng cao, nâng lên
气温逐渐升高,大家要注意防暑。Qìwēn zhújiàn shēnggāo, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
Nhiệt độ dần tăng cao, mọi người cần chú ý phòng tránh nóng.
—
/shēngchéng/
动
sinh ra, tạo ra, hình thành
新的问题正在生成中。Xīn de wèntí zhèngzài shēngchéng zhōng.
Vấn đề mới đang được hình thành.
—
/tèxìng/
名
đặc tính, tính chất riêng
每种动物都有自己的特性。Měi zhǒng dòng wù dōu yǒu zì jǐ de tè xìng.
Mỗi loài động vật đều có đặc tính riêng của mình.
—
/tèyǒu/
形
đặc hữu, vốn có riêng, riêng có
这种植物是这里特有的。Zhè zhǒng zhíwù shì zhèlǐ tèyǒu de.
Loài thực vật này là đặc hữu của nơi đây.
—
闲
/xián/
形
rảnh rỗi, nhàn rỗi; để không
周末我有很多闲时间可以休息。Zhōumò wǒ yǒu hěn duō xián shíjiān kěyǐ xiūxi.
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
—
显
/xiǎn/
动
lộ ra, tỏ rõ; nổi bật, rõ rệt
他的错误显而易见,不能忽视。Tā de cuòwù xiǎn ér yì jiàn, bùnéng hūshì.
Sai lầm của anh ấy rất rõ ràng, không thể bỏ qua.
—
/xiànyǒu/
hiện có, sẵn có
现有设备满足生产需求。Xiànyǒu shèbèi mǎnzú shēngchǎn xūqiú.
Thiết bị hiện có đáp ứng được nhu cầu sản xuất.
—
/yuányǒu/
vốn có, sẵn có
他保留了原有的习惯。Tā bǎoliú le yuányǒu de xíguàn.
Anh ấy giữ lại thói quen vốn có.
—
/zàichǎng/
动
có mặt tại chỗ, có mặt tại hiện trường
事故发生时,他在场。Shìgù fāshēng shí, tā zàichǎng.
Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại hiện trường.
—
增
/zēng/
动
tăng, thêm
我们需要增产以满足需求。Wǒmen xūyào zēngchǎn yǐ mǎnzú xūqiú.
Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
—
/zēngdà/
动
tăng lên, phóng to
这台机器可以增大输出功率。Zhè tái jīqì kěyǐ zēngdà shūchū gōnglǜ.
Máy này có thể tăng công suất đầu ra.
—
/zēngduō/
动
tăng nhiều lên, gia tăng
今年的销售量增多了。Jīnnián de xiāoshòu liàng zēngduō le.
Lượng bán hàng năm nay tăng nhiều lên.
—
/zēngqiáng/
动
tăng cường, nâng cao
我们要增强团队的合作精神。Wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de hézuò jīngshén.
Chúng ta phải tăng cường tinh thần hợp tác của đội nhóm.
—
/zhuǎnhuàn/
动
chuyển đổi, chuyển hóa
请把这个文件格式转换一下。Qǐng bǎ zhè ge wénjiàn géshì zhuǎnhuàn yí xià.
Vui lòng chuyển đổi định dạng tập tin này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...