花瓶
huāpíng HSK6
Nghĩa
bình hoa
名
“客厅里有一个花瓶。”
Kètīng lǐ yǒu yí ge huāpíng.Trong phòng khách có một bình hoa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“客厅里有一个花瓶。”
Kètīng lǐ yǒu yí ge huāpíng.Trong phòng khách có một bình hoa.
Đang tải...