Quay lại Khám phá
‹ ›

13. Nhà ở, nội thất

117 từ Mã 872349

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  117 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhuōzi/
名
cái bàn
这是我的桌子。Zhè shì wǒ de zhuōzi.
Đây là bàn của tôi.
—
/fángjiān/
名
phòng
我的房间不大。Wǒ de fángjiān bù dà.
Phòng tôi không lớn.
—
床
/chuáng/
名
giường
床上有一本书。Chuáng shang yǒu yī běn shū.
Trên giường có một quyển sách.
—
/yǐzi/
名
ghế
房间里有两把椅子。Fángjiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐzi.
Trong phòng có 2 chiếc ghế.
—
/fángzi/
名
nhà, căn nhà
新房子又大又亮。Xīn fángzi yòu dà yòu liàng.
Nhà mới vừa rộng vừa sáng.
—
/xǐshǒujiān/
名
nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
—
门
/mén/
名
cửa
请关门。Qǐng guān mén.
Vui lòng đóng cửa.
—
住
/zhù/
动
sống, ở
我在这儿住了三年了。Wǒ zài zhèr zhù le sān nián le.
Tôi ở đây 3 năm rồi.
—
楼
/lóu/
名
toà nhà, tầng lầu
我住在三楼。Wǒ zhù zài sān lóu.
Tôi sống ở tầng 3.
—
/jiā li/
trong nhà, ở nhà
我在家里吃饭。Wǒ zài jiālǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm ở nhà.
—
/lóu shàng/
trên lầu, tầng trên
我家楼上有三间房。Wǒ jiā lóu shàng yǒu sān jiān fáng.
Trên tầng nhà tôi có ba phòng.
—
/lóu xià/
dưới lầu, tầng dưới
楼下有一个商店。Lóu xià yǒu yí gè shāngdiàn.
Dưới tầng có một cửa hàng.
—
/ménkǒu/
名
cửa ra vào, trước cửa
请在门口等我。Qǐng zài ménkǒu děng wǒ.
Xin hãy đợi tôi ở cửa.
—
灯
/dēng/
名
đèn
睡觉前请关灯。Shuìjiào qián qǐng guān dēng.
Trước khi ngủ hãy tắt đèn.
—
/xǐyījī/
名
máy giặt
洗衣机坏了。Xǐyījī huài le.
Máy giặt hỏng rồi.
—
/ānjìng/
形
yên tĩnh
请大家安静一会儿。Qǐng dàjiā ānjìng yíhuìr.
Xin mọi người yên tĩnh một lát.
—
/huāyuán/
名
vườn hoa, khu vườn
他每天早上都在花园里浇花。Tā měi tiān zǎoshang dōu zài huāyuán lǐ jiāo huā.
Sáng nào anh ấy cũng tưới hoa trong vườn.
—
墙
/qiáng/
名
tường, bức tường
墙上挂着一张世界地图。Qiáng shàng guà zhe yī zhāng shìjiè dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ thế giới.
—
/dàmén/
名
cổng lớn, cửa chính
大门口有一个保安。Dà mén kǒu yǒu yī gè bǎo ān.
Cổng lớn có một bảo vệ.
—
院
/yuàn/
名
sân; viện (cơ quan, trường)
医院在那边。Yīyuàn zài nàbiān.
Bệnh viện ở phía đó.
—
/yuànzi/
名
sân, sân vườn (trong nhà)
院子里有花。Yuànzi lǐ yǒu huā.
Trong sân có hoa.
—
/zhùfáng/
名
nhà ở, chỗ ở
这栋楼有很多住房。Zhè dòng lóu yǒu hěn duō zhùfáng.
Tòa nhà này có rất nhiều nhà ở.
—
/bānjiā/
动
chuyển nhà, dọn nhà
他下个月搬家。Tā xià ge yuè bānjiā.
Tháng sau anh ấy chuyển nhà.
—
搬
/bān/
动
chuyển, khiêng, dời
请帮我搬这个箱子。Qǐng bāng wǒ bān zhè ge xiāngzi.
Làm ơn giúp tôi khiêng cái thùng này.
—
/yàoshi/
名
chìa khóa
我的钥匙不见了。Wǒ de yàoshi bú jiàn le.
Chìa khóa của tôi biến mất rồi.
—
/kōngtiáo/
名
điều hoà, máy lạnh
天太热,开空调吧。Tiān tài rè, kāi kōngtiáo ba.
Trời nóng quá, bật điều hoà đi.
—
修
/xiū/
动
sửa, sửa chữa
我帮你修电脑。Wǒ bāng nǐ xiū diànnǎo.
Tôi giúp bạn sửa máy tính.
—
/fángzū/
名
tiền thuê nhà
这里的房租太贵了。Zhèlǐ de fángzū tài guì le.
Tiền thuê nhà ở đây quá đắt.
—
/wèishēngjiān/
名
nhà vệ sinh
卫生间在卧室旁边。Wèishēngjiān zài wòshì pángbiān.
Nhà vệ sinh ở bên cạnh phòng ngủ.
—
/fángdōng/
名
chủ nhà, chủ trọ
我的房东是一位非常善良的阿姨。Wǒ de fángdōng shì yí wèi fēicháng shànliáng de āyí.
Chủ nhà của tôi là một cô rất tốt bụng.
—
/shāfā/
名
ghế sofa, ghế đệm dài
他累得躺在沙发上就睡着了。Tā lèi de tǎng zài shāfā shang jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt đến mức nằm xuống sofa là ngủ luôn.
—
/zhěngqí/
形
ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề, đều đặn
他的房间收拾得很整齐。Tā de fángjiān shōushi de hěn zhěngqí.
Phòng của anh ấy được dọn dẹp rất gọn gàng.
—
/jiājù/
名
đồ đạc trong nhà, nội thất
我们打算买一些新家具。Wǒmen dǎsuàn mǎi yìxiē xīn jiājù.
Chúng tôi định mua một ít đồ nội thất mới.
—
/wūzi/
名
căn phòng, gian nhà
这间屋子又干净又亮堂。Zhè jiān wūzi yòu gānjìng yòu liàngtang.
Căn phòng này vừa sạch sẽ vừa sáng sủa.
—
/dānyuán/
名
đơn nguyên, bài lớn (trong sách giáo khoa); đơn nguyên (một dãy cầu thang trong chung cư)
这本书的第五单元我们下周开始学。Zhè běn shū de dì wǔ dānyuán wǒmen xià zhōu kāishǐ xué.
Bài số năm của cuốn sách này tuần sau chúng ta mới bắt đầu học.
—
/shūjià/
名
giá sách, kệ sách
他把新买的词典放在书架最上面一层。Tā bǎ xīn mǎi de cídiǎn fàng zài shūjià zuì shàngmiàn yì céng.
Anh ấy đặt cuốn từ điển mới mua lên tầng trên cùng của giá sách.
—
/bèizi/
名
cái chăn, mền
天气冷了,该换一床厚被子了。Tiānqì lěng le, gāi huàn yì chuáng hòu bèizi le.
Trời lạnh rồi, nên đổi sang cái chăn dày thôi.
—
/fángwū/
名
nhà cửa, nhà ở
这是一间新房屋。Zhè shì yī jiān xīn fángwū.
Đây là một căn nhà mới.
—
建
/jiàn/
动
xây, xây dựng, thành lập
他们计划建一所新学校。Tā men jì huà jiàn yī suǒ xīn xué xiào.
Họ dự định xây một trường học mới.
—
/jiànchéng/
xây xong, hoàn thành xây dựng
这座桥已经建成了。Zhè zuò qiáo yǐ jīng jiàn chéng le.
Cây cầu này đã được xây xong.
—
室
/shì/
名
phòng, buồng
我的室很干净。Wǒ de shì hěn gānjìng.
Phòng của tôi rất sạch sẽ.
—
/chuānghu/
名
cửa sổ
窗户开着,有点儿冷。Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.
Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
—
/bīngxiāng/
名
tủ lạnh
把牛奶放在冰箱里。Bǎ niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Để sữa vào tủ lạnh.
—
/gōngyù/
名
chung cư, căn hộ
我租了一套公寓。Wǒ zū le yí tào gōngyù.
Tôi đã thuê một căn hộ chung cư.
—
/shèshī/
名
thiết bị, tiện ích, cơ sở vật chất
小区的设施很齐全。Xiǎoqū de shèshī hěn qíquán.
Tiện ích trong khu dân cư rất đầy đủ.
—
/xiǎoqū/
名
khu dân cư, khu chung cư
我住在一个安静的小区。Wǒ zhù zài yí ge ānjìng de xiǎoqū.
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh.
—
/yángtái/
名
ban công
我喜欢在阳台上喝茶。Wǒ xǐhuān zài yángtái shang hē chá.
Tôi thích uống trà trên ban công.
—
/diàntī/
名
thang máy
电梯坏了,我们走楼梯上去吧。Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ lên vậy.
—
/jìngzi/
名
cái gương
她每天出门前都要照照镜子。Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.
Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
—
/táijiē/
名
bậc thềm, bậc thang (ngoài trời); (nghĩa bóng) lối thoát, cách gỡ thể diện
老人上台阶的时候要特别小心。Lǎorén shàng táijiē de shíhou yào tèbié xiǎoxīn.
Người già lên bậc thềm thì phải hết sức cẩn thận.
—
/jūzhù/
动
cư trú, sinh sống, ở
他们一家已经在这个城市居住了二十年。Tāmen yì jiā yǐjīng zài zhège chéngshì jūzhù le èrshí nián.
Cả nhà họ đã sống ở thành phố này hai mươi năm rồi.
—
/chuāngtái/
名
bệ cửa sổ
窗台上放着一盆花。Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā.
Trên bệ cửa sổ để một chậu hoa.
—
/chuāngzi/
名
cửa sổ
请把窗子打开。Qǐng bǎ chuāng zi dǎ kāi.
Xin hãy mở cửa sổ ra.
—
/dà lóu/
tòa nhà lớn, cao ốc
这座大楼很高。Zhè zuò dà lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
—
/dēngguāng/
名
ánh đèn, ánh sáng đèn
晚上灯光很亮,我们出去散步。Wǎnshàng dēngguāng hěn liàng, wǒmen chūqù sànbù.
Ánh đèn buổi tối rất sáng, chúng tôi đi ra ngoài đi dạo.
—
/diàndēng/
名
đèn điện
房间里有电灯。Fángjiān lǐ yǒu diàndēng.
Trong phòng có đèn điện.
—
/lóutī/
名
cầu thang
楼梯很陡,要小心。Lóutī hěn dǒu, yào xiǎoxīn.
Cầu thang rất dốc, phải cẩn thận.
—
/nàozhōng/
名
đồng hồ báo thức
闹钟七点响了。Nàozhōng qī diǎn xiǎng le.
Đồng hồ báo thức reo lúc bảy giờ.
—
/nuǎnqì/
名
hệ thống sưởi, lò sưởi
冬天我们开暖气取暖。Dōngtiān wǒmen kāi nuǎnqì qǔnuǎn.
Mùa đông chúng tôi bật hệ thống sưởi để làm ấm.
—
/zhuāngxiū/
动
trang trí nội thất, sửa sang nhà cửa
他们正在装修新房子。Tā men zhèng zài zhuāng xiū xīn fáng zi.
Họ đang sửa sang nhà mới.
—
/kètīng/
名
phòng khách
客厅里有一个大沙发。Kètīng lǐ yǒu yí ge dà shāfā.
Trong phòng khách có một cái ghế sô-pha lớn.
—
/wòshì/
名
phòng ngủ
这套公寓有两个卧室。Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge wòshì.
Căn hộ này có hai phòng ngủ.
—
/jìsù/
动
ở trọ, ở nhờ (homestay)
我在一个中国家庭寄宿了一年。Wǒ zài yí ge Zhōngguó jiātíng jìsù le yì nián.
Tôi đã ở homestay trong một gia đình Trung Quốc một năm.
—
/hézū/
动
thuê chung
为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.
Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.
—
/lóucéng/
名
tầng lầu
我家在六楼,他家在五楼,楼层就差一层。Wǒ jiā zài liù lóu, tā jiā zài wǔ lóu, lóucéng jiù chà yì céng.
Nhà tôi ở tầng 6, nhà anh ấy ở tầng 5, chỉ lệch một tầng.
—
/ménlíng/
名
chuông cửa
楼下的门铃响了。Lóuxià de ménlíng xiǎng le.
Chuông cửa tầng dưới kêu rồi.
—
/ménpái/
名
số nhà, biển số căn hộ
每家门牌上都写着房号。Měi jiā ménpái shàng dōu xiězhe fánghào.
Mỗi nhà trên biển số đều ghi số phòng.
—
/hézi/
名
cái hộp
这个盒子里放着我的照片。Zhège hézi lǐ fàngzhe wǒ de zhàopiàn.
Trong chiếc hộp này đựng ảnh của tôi.
—
锁
/suǒ/
动/名
khóa, khóa lại; cái khóa, ổ khóa
出门前别忘了把门锁好。Chūmén qián bié wàng le bǎ mén suǒ hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà đừng quên khóa cửa cẩn thận.
—
/bōli/
名
thủy tinh, kính
小心点儿,这个玻璃杯很容易碎。Xiǎoxīn diǎnr, zhège bōli bēi hěn róngyì suì.
Cẩn thận chút, cái cốc thủy tinh này dễ vỡ lắm.
—
/zhuāngshì/
动/名
trang trí, trang hoàng; đồ trang trí
她用鲜花装饰了整个房间。Tā yòng xiānhuā zhuāngshìle zhěnggè fángjiān.
Cô ấy dùng hoa tươi trang trí cả căn phòng.
—
/chēkù/
名
nhà để xe, ga-ra
他把车停进车库就上楼了。Tā bǎ chē tíng jìn chēkù jiù shàng lóu le.
Anh ấy đỗ xe vào ga-ra rồi lên nhà luôn.
—
铃
/líng/
名
cái chuông, chuông nhỏ
下课铃一响,学生们就跑出了教室。Xiàkè líng yì xiǎng, xuéshengmen jiù pǎo chū le jiàoshì.
Chuông báo hết giờ vừa vang lên, học sinh liền chạy ùa ra khỏi lớp.
—
/chuānglián/
名
rèm cửa sổ
天亮了,快把窗帘拉开吧。Tiān liàng le, kuài bǎ chuānglián lā kāi ba.
Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
—
/guǎnzi/
名
cái ống, đường ống; ống hút
厨房里的管子漏水了,得叫人来修。Chúfáng lǐ de guǎnzi lòushuǐ le, děi jiào rén lái xiū.
Ống nước trong bếp bị rò rồi, phải gọi thợ đến sửa.
—
/làzhú/
名
cây nến, ngọn nến
停电了,我们只好点上蜡烛。Tíng diàn le, wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú.
Mất điện rồi, chúng tôi đành thắp nến lên.
—
/chōuti/
名
ngăn kéo
我的护照放在书桌最上面的抽屉里。Wǒ de hùzhào fàng zài shūzhuō zuì shàngmiàn de chōuti lǐ.
Hộ chiếu của tôi để trong ngăn kéo trên cùng của bàn học.
—
/zhěntou/
名
cái gối
这个枕头太软了,我睡得脖子疼。Zhège zhěntou tài ruǎn le, wǒ shuì de bózi téng.
Cái gối này mềm quá, tôi nằm ngủ đau cả cổ.
—
/shéngzi/
名
dây thừng, sợi dây
他用一根绳子把箱子捆了起来。Tā yòng yī gēn shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlái.
Anh ấy dùng một sợi dây buộc chặt cái thùng lại.
—
盆
/pén/
名
chậu, thau; (lượng từ) chậu (hoa, nước)
阳台上放着几盆花,开得很漂亮。Yángtái shàng fàng zhe jǐ pén huā, kāi de hěn piàoliang.
Trên ban công đặt mấy chậu hoa, nở rất đẹp.
—
/shànzi/
名
cái quạt (quạt tay)
天气太热了,奶奶一直拿着扇子扇风。Tiānqì tài rè le, nǎinai yìzhí názhe shànzi shān fēng.
Trời nóng quá, bà cứ cầm quạt phe phẩy suốt.
—
/dìtǎn/
名
thảm (trải sàn)
客厅里铺了一块红色的地毯。Kètīng lǐ pū le yí kuài hóngsè de dìtǎn.
Trong phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.
—
/dàtīng/
名
đại sảnh, sảnh lớn
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong đại sảnh.
—
/guìzi/
名
cái tủ, tủ đựng đồ
柜子里放满了书和文件。Guìzi lǐ fàng mǎn le shū hé wénjiàn.
Trong tủ đầy sách và tài liệu.
—
/liǎnpén/
名
chậu rửa mặt
洗脸时请用干净的脸盆。Xǐ liǎn shí qǐng yòng gān jìng de liǎn pén.
Khi rửa mặt hãy dùng chậu rửa mặt sạch sẽ.
—
/qiángbì/
名
bức tường
墙壁上挂着一幅画。Qiángbì shàng guà zhe yī fú huà.
Trên bức tường treo một bức tranh.
—
/shūguì/
名
tủ sách
书柜里有很多书。Shū guì lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong tủ sách có rất nhiều sách.
—
/shūzhuō/
名
bàn học, bàn viết
我的书桌上放着很多书。Wǒ de shūzhuō shàng fàng zhe hěn duō shū.
Trên bàn học của tôi có rất nhiều sách.
—
厅
/tīng/
名
sảnh, phòng lớn; sở (cơ quan cấp tỉnh)
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong sảnh lớn.
—
屋
/wū/
名
nhà, căn phòng
这座屋子很宽敞,适合大家庭居住。Zhè zuò wūzi hěn kuānchang, shìhé dà jiātíng jūzhù.
Căn nhà này rất rộng rãi, phù hợp cho gia đình lớn sinh sống.
—
/huāpíng/
名
bình hoa
客厅里有一个花瓶。Kètīng lǐ yǒu yí ge huāpíng.
Trong phòng khách có một bình hoa.
—
/cèsuǒ/
名
nhà vệ sinh, toilet
请问,这附近有公共厕所吗?Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu gōnggòng cèsuǒ ma?
Cho hỏi, gần đây có nhà vệ sinh công cộng không ạ?
—
/zǒuláng/
名
hành lang, dãy hành lang
请不要在走廊里大声说话。Qǐng bú yào zài zǒuláng lǐ dàshēng shuōhuà.
Xin đừng nói to ở hành lang.
—
/zhùzhái/
名
nhà ở, chỗ ở, khu dân cư (住宅区)
这一带是安静的住宅区,晚上几乎没什么车。Zhè yídài shì ānjìng de zhùzháiqū, wǎnshang jīhū méi shénme chē.
Khu này là khu dân cư yên tĩnh, buổi tối gần như chẳng có xe cộ gì.
—
/biéshù/
名
biệt thự
他在郊区买了一栋带花园的别墅。Tā zài jiāoqū mǎi le yí dòng dài huāyuán de biéshù.
Anh ấy mua một căn biệt thự có vườn ở ngoại ô.
—
/bǎshou/
名
tay cầm, tay nắm, quai (cửa, va li...)
门上的把手坏了,得找人来修。Mén shàng de bǎshou huài le, děi zhǎo rén lái xiū.
Tay nắm cửa hỏng rồi, phải gọi người đến sửa.
—
/chuángdān/
名
ga trải giường, drap giường
妈妈每周都会把床单换下来洗一次。Māma měi zhōu dōu huì bǎ chuángdān huàn xiàlái xǐ yí cì.
Mẹ tuần nào cũng thay ga giường ra giặt một lần.
—
/yóuqī/
名/动
sơn (dầu); quét sơn, sơn phết
墙上的油漆掉了,我打算周末重新刷一遍。Qiáng shàng de yóuqī diào le, wǒ dǎsuàn zhōumò chóngxīn shuā yí biàn.
Sơn trên tường bong tróc rồi, cuối tuần tôi định sơn lại một lượt.
—
/gōuzi/
名
cái móc, móc treo
门后有个钩子,你把外套挂在上面吧。Mén hòu yǒu ge gōuzi, nǐ bǎ wàitào guà zài shàngmiàn ba.
Sau cửa có cái móc, bạn treo áo khoác lên đó đi.
—
/jiǎnlòu/
形
đơn sơ, sơ sài, thiếu thốn (nhà cửa, thiết bị)
虽然住的地方很简陋,但他们过得很快乐。Suīrán zhù de dìfang hěn jiǎnlòu, dàn tāmen guò de hěn kuàilè.
Tuy chỗ ở rất đơn sơ nhưng họ sống rất vui vẻ.
—
/chāiqiān/
动
giải tỏa di dời (nhà cửa)
政府计划拆迁这片老旧小区。Zhèngfǔ jìhuà chāiqiān zhè piàn lǎojiù xiǎoqū.
Chính phủ lên kế hoạch giải tỏa di dời khu dân cư cũ này.
—
/chuāngkǒu/
名
cửa sổ; quầy giao dịch
请到窗口办理业务。Qǐng dào chuāngkǒu bànlǐ yèwù.
Xin vui lòng đến quầy giao dịch làm thủ tục.
—
/dìbǎn/
名
sàn nhà, ván sàn
地板很干净,可以光脚走。Dìbǎn hěn gānjìng, kěyǐ guāngjiǎo zǒu.
Sàn nhà rất sạch sẽ, có thể đi chân trần.
—
/dìxiàshì/
名
tầng hầm
地下室放满了箱子。Dìxiàshì fàngmǎnle xiāngzi.
Tầng hầm đầy ắp những chiếc hộp.
—
/fángjià/
名
giá nhà, giá nhà đất
房价上涨很快。Fángjià shàngzhǎng hěn kuài.
Giá nhà tăng nhanh.
—
/jiādiàn/
名
đồ điện gia dụng
家电维修需要专业技能。Jiādiàn xiūwéi xūyào zhuānyè jìnéng.
Sửa chữa đồ điện gia dụng cần kỹ năng chuyên môn.
—
/jiāyuán/
名
quê hương, mái nhà, gia viên
保护家园是我们每个人的责任。Bǎohù jiāyuán shì wǒmen měigè rén de zérèn.
Bảo vệ quê hương là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
—
/lěngqì/
名
điều hòa, máy lạnh; hơi lạnh
房间里的冷气太强了。Fángjiān lǐ de lěngqì tài qiáng le.
Điều hòa trong phòng quá mạnh.
—
/lóudào/
名
hành lang, lối đi chung trong toà nhà
楼道里堆满了杂物,很危险。Lóu dào lǐ duī mǎn le zá wù, hěn wēi xiǎn.
Hành lang trong nhà đầy đồ linh tinh, rất nguy hiểm.
—
/lóufáng/
名
nhà lầu, nhà nhiều tầng
他们住在一栋新楼房里。Tā men zhù zài yī dòng xīn lóu fáng lǐ.
Họ sống trong một tòa nhà mới.
—
/rèshuǐqì/
名
bình nóng lạnh, máy nước nóng
热水器坏了。Rèshuǐqì huài le.
Máy nước nóng bị hỏng.
—
/shūfáng/
名
phòng sách, thư phòng
书房里摆满了各种书籍。Shūfáng lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng shūjí.
Phòng sách đầy các loại sách.
—
/táidēng/
名
đèn bàn
台灯放在书桌上很方便。Táidēng fàng zài shūzhuō shàng hěn fāngbiàn.
Đèn bàn đặt trên bàn học rất tiện lợi.
—
/xiězìtái/
名
bàn viết, bàn làm việc
请把文件放在写字台上。Qǐng bǎ wén jiàn fàng zài xiě zì tái shàng.
Xin hãy để tài liệu trên bàn viết.
—
园
/yuán/
名
vườn, khu vườn, công viên
公园里有一个漂亮的园。Gōngyuán lǐ yǒu yí gè piàoliang de yuán.
Trong công viên có một khu vườn đẹp.
—
/zhùzi/
名
cây cột, trụ
这座桥的柱子非常坚固。Zhè zuò qiáo de zhù zi fēi cháng jiān gù 。
Cột trụ của cây cầu này rất chắc chắn.
—
/zìláishuǐ/
名
nước máy
我们家用自来水做饭。Wǒmen jiā yòng zìláishuǐ zuò fàn.
Nhà chúng tôi dùng nước máy để nấu ăn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...