既
jì HSK4
Nghĩa
vừa (đi cặp với 又)
连
“她既会唱歌又会跳舞。”
Tā jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.Cô ấy vừa biết hát vừa biết múa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她既会唱歌又会跳舞。”
Tā jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.Cô ấy vừa biết hát vừa biết múa.
Đang tải...