擅长
shàncháng HSK4
Nghĩa
giỏi, sở trường về
动
“他擅长打篮球。”
Tā shàncháng dǎ lánqiú.Anh ấy giỏi chơi bóng rổ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他擅长打篮球。”
Tā shàncháng dǎ lánqiú.Anh ấy giỏi chơi bóng rổ.
Đang tải...