全面
quánmiàn HSK3
Nghĩa
toàn diện
形
“她发展得很全面。”
Tā fāzhǎn de hěn quánmiàn.Cô ấy phát triển rất toàn diện.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她发展得很全面。”
Tā fāzhǎn de hěn quánmiàn.Cô ấy phát triển rất toàn diện.
Đang tải...