表现
biǎoxiàn HSK3
Nghĩa
biểu hiện, thể hiện
动/名
“他在工作中表现很好。”
Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在工作中表现很好。”
Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.
Đang tải...