实力
shílì HSK3
Nghĩa
thực lực, sức mạnh thực tế
名
“他的实力很强。”
Tā de shílì hěn qiáng.Thực lực của anh ấy rất mạnh.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的实力很强。”
Tā de shílì hěn qiáng.Thực lực của anh ấy rất mạnh.
Đang tải...