卧室
wòshì HSK5
Nghĩa
phòng ngủ
名
“这套公寓有两个卧室。”
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge wòshì.Căn hộ này có hai phòng ngủ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这套公寓有两个卧室。”
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge wòshì.Căn hộ này có hai phòng ngủ.
Đang tải...