Quay lại Khám phá
‹ ›

10. Nhà ở, nội thất

30 từ Mã 459456

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kètīng/
名
phòng khách
客厅里有一个大沙发。Kètīng lǐ yǒu yí ge dà shāfā.
Trong phòng khách có một cái ghế sô-pha lớn.
—
/wòshì/
名
phòng ngủ
这套公寓有两个卧室。Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge wòshì.
Căn hộ này có hai phòng ngủ.
—
/jìsù/
动
ở trọ, ở nhờ (homestay)
我在一个中国家庭寄宿了一年。Wǒ zài yí ge Zhōngguó jiātíng jìsù le yì nián.
Tôi đã ở homestay trong một gia đình Trung Quốc một năm.
—
/hézū/
动
thuê chung
为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.
Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.
—
/lóucéng/
名
tầng lầu
我家在六楼,他家在五楼,楼层就差一层。Wǒ jiā zài liù lóu, tā jiā zài wǔ lóu, lóucéng jiù chà yì céng.
Nhà tôi ở tầng 6, nhà anh ấy ở tầng 5, chỉ lệch một tầng.
—
/ménlíng/
名
chuông cửa
楼下的门铃响了。Lóuxià de ménlíng xiǎng le.
Chuông cửa tầng dưới kêu rồi.
—
/ménpái/
名
số nhà, biển số căn hộ
每家门牌上都写着房号。Měi jiā ménpái shàng dōu xiězhe fánghào.
Mỗi nhà trên biển số đều ghi số phòng.
—
/hézi/
名
cái hộp
这个盒子里放着我的照片。Zhège hézi lǐ fàngzhe wǒ de zhàopiàn.
Trong chiếc hộp này đựng ảnh của tôi.
—
锁
/suǒ/
动/名
khóa, khóa lại; cái khóa, ổ khóa
出门前别忘了把门锁好。Chūmén qián bié wàng le bǎ mén suǒ hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà đừng quên khóa cửa cẩn thận.
—
/bōli/
名
thủy tinh, kính
小心点儿,这个玻璃杯很容易碎。Xiǎoxīn diǎnr, zhège bōli bēi hěn róngyì suì.
Cẩn thận chút, cái cốc thủy tinh này dễ vỡ lắm.
—
/zhuāngshì/
动/名
trang trí, trang hoàng; đồ trang trí
她用鲜花装饰了整个房间。Tā yòng xiānhuā zhuāngshìle zhěnggè fángjiān.
Cô ấy dùng hoa tươi trang trí cả căn phòng.
—
/chēkù/
名
nhà để xe, ga-ra
他把车停进车库就上楼了。Tā bǎ chē tíng jìn chēkù jiù shàng lóu le.
Anh ấy đỗ xe vào ga-ra rồi lên nhà luôn.
—
铃
/líng/
名
cái chuông, chuông nhỏ
下课铃一响,学生们就跑出了教室。Xiàkè líng yì xiǎng, xuéshengmen jiù pǎo chū le jiàoshì.
Chuông báo hết giờ vừa vang lên, học sinh liền chạy ùa ra khỏi lớp.
—
/chuānglián/
名
rèm cửa sổ
天亮了,快把窗帘拉开吧。Tiān liàng le, kuài bǎ chuānglián lā kāi ba.
Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
—
/guǎnzi/
名
cái ống, đường ống; ống hút
厨房里的管子漏水了,得叫人来修。Chúfáng lǐ de guǎnzi lòushuǐ le, děi jiào rén lái xiū.
Ống nước trong bếp bị rò rồi, phải gọi thợ đến sửa.
—
/làzhú/
名
cây nến, ngọn nến
停电了,我们只好点上蜡烛。Tíng diàn le, wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú.
Mất điện rồi, chúng tôi đành thắp nến lên.
—
/chōuti/
名
ngăn kéo
我的护照放在书桌最上面的抽屉里。Wǒ de hùzhào fàng zài shūzhuō zuì shàngmiàn de chōuti lǐ.
Hộ chiếu của tôi để trong ngăn kéo trên cùng của bàn học.
—
/zhěntou/
名
cái gối
这个枕头太软了,我睡得脖子疼。Zhège zhěntou tài ruǎn le, wǒ shuì de bózi téng.
Cái gối này mềm quá, tôi nằm ngủ đau cả cổ.
—
/shéngzi/
名
dây thừng, sợi dây
他用一根绳子把箱子捆了起来。Tā yòng yī gēn shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlái.
Anh ấy dùng một sợi dây buộc chặt cái thùng lại.
—
盆
/pén/
名
chậu, thau; (lượng từ) chậu (hoa, nước)
阳台上放着几盆花,开得很漂亮。Yángtái shàng fàng zhe jǐ pén huā, kāi de hěn piàoliang.
Trên ban công đặt mấy chậu hoa, nở rất đẹp.
—
/shànzi/
名
cái quạt (quạt tay)
天气太热了,奶奶一直拿着扇子扇风。Tiānqì tài rè le, nǎinai yìzhí názhe shànzi shān fēng.
Trời nóng quá, bà cứ cầm quạt phe phẩy suốt.
—
/dìtǎn/
名
thảm (trải sàn)
客厅里铺了一块红色的地毯。Kètīng lǐ pū le yí kuài hóngsè de dìtǎn.
Trong phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.
—
/dàtīng/
名
đại sảnh, sảnh lớn
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong đại sảnh.
—
/guìzi/
名
cái tủ, tủ đựng đồ
柜子里放满了书和文件。Guìzi lǐ fàng mǎn le shū hé wénjiàn.
Trong tủ đầy sách và tài liệu.
—
/liǎnpén/
名
chậu rửa mặt
洗脸时请用干净的脸盆。Xǐ liǎn shí qǐng yòng gān jìng de liǎn pén.
Khi rửa mặt hãy dùng chậu rửa mặt sạch sẽ.
—
/qiángbì/
名
bức tường
墙壁上挂着一幅画。Qiángbì shàng guà zhe yī fú huà.
Trên bức tường treo một bức tranh.
—
/shūguì/
名
tủ sách
书柜里有很多书。Shū guì lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong tủ sách có rất nhiều sách.
—
/shūzhuō/
名
bàn học, bàn viết
我的书桌上放着很多书。Wǒ de shūzhuō shàng fàng zhe hěn duō shū.
Trên bàn học của tôi có rất nhiều sách.
—
厅
/tīng/
名
sảnh, phòng lớn; sở (cơ quan cấp tỉnh)
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong sảnh lớn.
—
屋
/wū/
名
nhà, căn phòng
这座屋子很宽敞,适合大家庭居住。Zhè zuò wūzi hěn kuānchang, shìhé dà jiātíng jūzhù.
Căn nhà này rất rộng rãi, phù hợp cho gia đình lớn sinh sống.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...