用心
yòngxīn HSK6
Nghĩa
dụng tâm, để tâm, dồn lòng
动/形
“她做每一件事都很用心。”
Tā zuò měi yí jiàn shì dōu hěn yòngxīn.Cô ấy làm việc gì cũng rất dụng tâm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她做每一件事都很用心。”
Tā zuò měi yí jiàn shì dōu hěn yòngxīn.Cô ấy làm việc gì cũng rất dụng tâm.
Đang tải...