平凡
píngfán HSK6
Nghĩa
bình thường, giản dị (không nổi bật)
形
“我喜欢这种平凡的生活。”
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng píngfán de shēnghuó.Tôi thích cuộc sống bình dị thế này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢这种平凡的生活。”
Wǒ xǐhuān zhè zhǒng píngfán de shēnghuó.Tôi thích cuộc sống bình dị thế này.
Đang tải...