当作
dàngzuò HSK6
Nghĩa
coi như, xem như
动
“她把我当作亲妹妹。”
Tā bǎ wǒ dàngzuò qīn mèimei.Chị ấy coi tôi như em gái ruột.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她把我当作亲妹妹。”
Tā bǎ wǒ dàngzuò qīn mèimei.Chị ấy coi tôi như em gái ruột.
Đang tải...