Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奉献

fèngxiàn HSK6

Nghĩa

cống hiến, dâng hiến 动/名

“她把一生奉献给了教育事业。”
Tā bǎ yìshēng fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Cô ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...