奉献
fèngxiàn HSK6
Nghĩa
cống hiến, dâng hiến
动/名
“她把一生奉献给了教育事业。”
Tā bǎ yìshēng fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.Cô ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.