贫困
pínkùn HSK6
Nghĩa
nghèo khó, khốn khó
形
“我们要帮助贫困地区的孩子。”
Wǒmen yào bāngzhù pínkùn dìqū de háizi.Chúng ta cần giúp đỡ trẻ em vùng nghèo khó.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要帮助贫困地区的孩子。”
Wǒmen yào bāngzhù pínkùn dìqū de háizi.Chúng ta cần giúp đỡ trẻ em vùng nghèo khó.
Đang tải...