救助
jiùzhù HSK6
Nghĩa
cứu giúp, cứu trợ
动
“这个组织专门救助流浪动物。”
Zhè ge zǔzhī zhuānmén jiùzhù liúlàng dòngwù.Tổ chức này chuyên cứu giúp động vật lang thang.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个组织专门救助流浪动物。”
Zhè ge zǔzhī zhuānmén jiùzhù liúlàng dòngwù.Tổ chức này chuyên cứu giúp động vật lang thang.
Đang tải...