客人
kèrén HSK2
Nghĩa
khách, người khách
名
“今天家里来了很多客人。”
Jīntiān jiā lǐ lái le hěn duō kèrén.Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天家里来了很多客人。”
Jīntiān jiā lǐ lái le hěn duō kèrén.Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
Đang tải...