游客
yóukè HSK2
Nghĩa
du khách
名
“长城每天有很多游客。”
Chángchéng měi tiān yǒu hěn duō yóukè.Trường Thành mỗi ngày có rất nhiều du khách.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“长城每天有很多游客。”
Chángchéng měi tiān yǒu hěn duō yóukè.Trường Thành mỗi ngày có rất nhiều du khách.
Đang tải...