以…为…
yǐ…wéi… HSK2
Nghĩa
lấy… làm…
短语
“我们以服务客人为荣。”
Wǒmen yǐ fúwù kèrén wéi róng.Chúng tôi lấy việc phục vụ khách làm vinh dự.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们以服务客人为荣。”
Wǒmen yǐ fúwù kèrén wéi róng.Chúng tôi lấy việc phục vụ khách làm vinh dự.
Đang tải...