Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

难免

nánmiǎn HSK4

Nghĩa

khó tránh khỏi 副/形

“第一次来北京难免会迷路。”
Dì-yī cì lái Běijīng nánmiǎn huì mílù.
Lần đầu đến Bắc Kinh khó tránh khỏi việc bị lạc đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...