舒适
shūshì HSK4
Nghĩa
thoải mái, dễ chịu
形
“这家酒店的房间很舒适。”
Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.Phòng của khách sạn này rất thoải mái.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家酒店的房间很舒适。”
Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.Phòng của khách sạn này rất thoải mái.
Đang tải...