Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导游

dǎoyóu HSK4

Nghĩa

hướng dẫn viên du lịch 名

“导游给我们讲了故宫的历史。”
Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎng le Gùgōng de lìshǐ.
Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi nghe lịch sử Tử Cấm Thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...