代价
dàijià HSK5
Nghĩa
cái giá phải trả
名
“撒谎的代价是失去信任。”
Sāhuǎng de dàijià shì shīqù xìnrèn.Cái giá của việc nói dối là mất niềm tin.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“撒谎的代价是失去信任。”
Sāhuǎng de dàijià shì shīqù xìnrèn.Cái giá của việc nói dối là mất niềm tin.
Đang tải...