房东
fángdōng HSK3
Nghĩa
chủ nhà, chủ trọ
名
“我的房东是一位非常善良的阿姨。”
Wǒ de fángdōng shì yí wèi fēicháng shànliáng de āyí.Chủ nhà của tôi là một cô rất tốt bụng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的房东是一位非常善良的阿姨。”
Wǒ de fángdōng shì yí wèi fēicháng shànliáng de āyí.Chủ nhà của tôi là một cô rất tốt bụng.
Đang tải...