亲切
qīnqiè HSK3
Nghĩa
thân thiết, gần gũi
形
“她说话的语气特别亲切。”
Tā shuōhuà de yǔqì tèbié qīnqiè.Giọng nói của cô ấy đặc biệt gần gũi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她说话的语气特别亲切。”
Tā shuōhuà de yǔqì tèbié qīnqiè.Giọng nói của cô ấy đặc biệt gần gũi.
Đang tải...