胆量
dǎnliàng HSK5
Nghĩa
sự can đảm, gan dạ
名
“做这件事需要很大的胆量。”
Zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de dǎnliàng.Làm việc này cần rất nhiều can đảm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“做这件事需要很大的胆量。”
Zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de dǎnliàng.Làm việc này cần rất nhiều can đảm.
Đang tải...