Quay lại Khám phá
‹ ›

06. Tính cách, cảm xúc

84 từ Mã 308572

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  84 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shěbude/
动
không nỡ; lưu luyến
我舍不得你们。Wǒ shěbude nǐmen.
Tôi không nỡ rời các bạn.
—
/cōngming/
形
thông minh
这个孩子很聪明。Zhè ge háizi hěn cōngming.
Đứa bé này rất thông minh.
—
/hòuhuǐ/
动
hối hận
我很后悔没听妈妈的话。Wǒ hěn hòuhuǐ méi tīng māma de huà.
Tôi rất hối hận vì không nghe lời mẹ.
—
/gāncuì/
副/形
thẳng thừng, dứt khoát, thôi thì
干脆我们打车吧。Gāncuì wǒmen dǎ chē ba.
Thôi thì cứ bắt taxi đi.
—
/tǐtiē/
形/动
chu đáo, tinh tế (hiểu ý người khác)
他是一个非常体贴的人。Tā shì yí ge fēicháng tǐtiē de rén.
Anh ấy là một người rất chu đáo.
—
/làngmàn/
形
lãng mạn
他不太浪漫,但很真诚。Tā bú tài làngmàn, dàn hěn zhēnchéng.
Anh ấy không lãng mạn lắm, nhưng rất chân thành.
—
/gǎnjī/
动
biết ơn, cảm kích
我非常感激你的帮助。Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh.
—
/zǐxì/
形
tỉ mỉ, cẩn thận
他仔细地擦干每一个脚趾。Tā zǐxì de cā gān měi yí ge jiǎozhǐ.
Anh ấy tỉ mỉ lau khô từng ngón chân.
—
/xīnténg/
动
thương xót, đau lòng (vì thương ai)
看到妈妈的白发,我很心疼。Kàndào māma de báifà, wǒ hěn xīnténg.
Nhìn thấy tóc bạc của mẹ, tôi rất đau lòng.
—
/dǒngshì/
形
hiểu chuyện, có ý thức
这个孩子真懂事。Zhè ge háizi zhēn dǒngshì.
Đứa trẻ này thật hiểu chuyện.
—
/wēnróu/
形
dịu dàng, ôn hoà
妈妈的声音很温柔。Māma de shēngyīn hěn wēnróu.
Giọng mẹ rất dịu dàng.
—
/cuòzhé/
名
vấp ngã, khó khăn (tinh thần)
人生难免会遇到挫折。Rénshēng nánmiǎn huì yùdào cuòzhé.
Đời người khó tránh khỏi gặp vấp ngã.
—
/zhènzuò/
动
phấn chấn, vực dậy tinh thần
你要振作起来,别放弃。Nǐ yào zhènzuò qǐlái, bié fàngqì.
Cậu phải vực dậy lên, đừng bỏ cuộc.
—
/jǔsàng/
形
chán nản, suy sụp
面试没过,他非常沮丧。Miànshì méi guò, tā fēicháng jǔsàng.
Phỏng vấn không qua, anh ấy cực kỳ chán nản.
—
/jiāolǜ/
形
lo âu, bồn chồn
考试之前我特别焦虑。Kǎoshì zhīqián wǒ tèbié jiāolǜ.
Trước kỳ thi tôi đặc biệt lo âu.
—
/xīntài/
名
tâm thái, thái độ tinh thần
调整好心态最重要。Tiáozhěng hǎo xīntài zuì zhòngyào.
Điều chỉnh tốt tâm thái là quan trọng nhất.
—
/sīniàn/
动/名
nhớ nhung
我特别思念我的中国妈妈。Wǒ tèbié sīniàn wǒ de Zhōngguó māma.
Tôi đặc biệt nhớ "mẹ" Trung Quốc của mình.
—
/xiǎngjiā/
动
nhớ nhà
刚开始我总是想家。Gāng kāishǐ wǒ zǒngshì xiǎngjiā.
Lúc đầu tôi cứ nhớ nhà mãi.
—
/nàixīn/
名/形
sự kiên nhẫn, kiên nhẫn
她总是很有耐心地教我汉语。Tā zǒngshì hěn yǒu nàixīn de jiāo wǒ Hànyǔ.
Cô ấy luôn kiên nhẫn dạy tôi tiếng Trung.
—
/dǎnliàng/
名
sự can đảm, gan dạ
做这件事需要很大的胆量。Zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de dǎnliàng.
Làm việc này cần rất nhiều can đảm.
—
/zìbēi/
形
tự ti
不要因为失败就感到自卑。Bú yào yīnwèi shībài jiù gǎndào zìbēi.
Đừng vì thất bại mà cảm thấy tự ti.
—
/zìmǎn/
形
tự mãn
自满会让你停止进步。Zìmǎn huì ràng nǐ tíngzhǐ jìnbù.
Tự mãn sẽ khiến bạn ngừng tiến bộ.
—
/bēiguān/
形
bi quan
不要太悲观,事情没那么糟。Bú yào tài bēiguān, shìqing méi nàme zāo.
Đừng bi quan quá, mọi chuyện không tệ thế đâu.
—
/xīnyì/
名
tấm lòng, tâm ý
这是我的一点心意。Zhè shì wǒ de yìdiǎn xīnyì.
Đây là chút tấm lòng của tôi.
—
/wúnài/
形/动
bất lực, không còn cách nào
他无奈地叹了一口气。Tā wúnài de tànle yì kǒu qì.
Anh ấy bất lực thở dài một hơi.
—
/gǎnkǎi/
动/名
cảm khái, xúc cảm sâu sắc
看着圆月,我心中充满感慨。Kànzhe yuán yuè, wǒ xīnzhōng chōngmǎn gǎnkǎi.
Nhìn vầng trăng tròn, lòng tôi tràn đầy cảm khái.
—
/jìtuō/
动
gửi gắm, ký thác
父母把希望寄托在孩子身上。Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēn shàng.
Bố mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.
—
/gāngà/
形
ngượng nghịu, khó xử
那个场面真是太尴尬了。Nà ge chǎngmiàn zhēn shì tài gāngà le.
Tình huống đó thật sự quá ngượng.
—
/liúlèi/
动
rơi nước mắt, khóc
哥哥一个人在医院外流泪。Gēge yí ge rén zài yīyuàn wài liúlèi.
Anh trai một mình đứng ngoài bệnh viện rơi nước mắt.
—
/bùshě/
形/动
không nỡ, lưu luyến
我对妈妈的过去充满不舍。Wǒ duì māma de guòqù chōngmǎn bùshě.
Tôi đầy lưu luyến với quá khứ của mẹ.
—
/qiānguà/
动
lo lắng, vương vấn (đối với người thân)
哪怕她忘了我,我心里一直牵挂她。Nǎpà tā wàng le wǒ, wǒ xīnlǐ yìzhí qiānguà tā.
Dù mẹ đã quên tôi, trong lòng tôi vẫn luôn lo lắng cho mẹ.
—
/hútu/
形
lú lẫn, mơ hồ
奶奶最近糊涂得厉害。Nǎinai zuìjìn hútu de lìhai.
Gần đây bà nội lú lẫn rất nặng.
—
/tǎoyàn/
动
ghét, chán ghét; đáng ghét, phiền phức
我最讨厌下雨天堵车。Wǒ zuì tǎoyàn xiàyǔ tiān dǔchē.
Tôi ghét nhất là trời mưa mà còn tắc đường.
—
/kělián/
形/动
đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót
那只小狗没有家,看起来真可怜。Nà zhī xiǎo gǒu méiyǒu jiā, kàn qǐlái zhēn kělián.
Con chó nhỏ đó không có nhà, trông thật đáng thương.
—
/huópo/
形
hoạt bát, lanh lợi, sinh động
她性格活泼,很快就和大家成了朋友。Tā xìnggé huópo, hěn kuài jiù hé dàjiā chéng le péngyou.
Cô ấy tính tình hoạt bát, nhanh chóng làm bạn với mọi người.
—
/xīnkǔ/
形
vất vả, cực nhọc; (dùng khi nhờ vả) làm phiền, chịu khó
你今天工作了一整天,辛苦了。Nǐ jīntiān gōngzuò le yì zhěng tiān, xīnkǔ le.
Hôm nay bạn làm việc cả ngày, vất vả rồi.
—
/píqi/
名
tính tình, tính khí; tính nóng nảy
他脾气很好,从来不生气。Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.
Anh ấy tính rất tốt, chưa bao giờ nổi giận.
—
/yōumò/
形
hài hước, hóm hỉnh
这位老师很幽默,学生们都喜欢他。Zhè wèi lǎoshī hěn yōumò, xuéshengmen dōu xǐhuan tā.
Thầy giáo này rất hài hước, học sinh ai cũng thích thầy.
—
/yánsù/
形
nghiêm túc, nghiêm nghị, nghiêm trang
他表情很严肃,看来事情不简单。Tā biǎoqíng hěn yánsù, kànlái shìqing bù jiǎndān.
Vẻ mặt anh ấy rất nghiêm nghị, xem ra chuyện không đơn giản.
—
恨
/hèn/
动
ghét, căm ghét, hận; hối tiếc, ân hận
他并不恨那个人,只是有点儿失望。Tā bìng bù hèn nàge rén, zhǐshì yǒudiǎnr shīwàng.
Anh ấy không hề ghét người đó, chỉ là hơi thất vọng thôi.
—
傻
/shǎ/
形
ngốc, khờ, ngớ ngẩn
别做傻事,遇到问题要冷静。Bié zuò shǎ shì, yùdào wèntí yào lěngjìng.
Đừng làm chuyện dại dột, gặp vấn đề thì phải bình tĩnh.
—
乖
/guāi/
形
ngoan, nghe lời (thường nói về trẻ con)
这孩子很乖,从来不让父母操心。Zhè háizi hěn guāi, cónglái bú ràng fùmǔ cāoxīn.
Đứa bé này rất ngoan, chưa bao giờ làm bố mẹ phải lo lắng.
—
/kǒngbù/
形
kinh khủng, đáng sợ, rùng rợn; (thuộc về) khủng bố
我不敢一个人看恐怖电影。Wǒ bù gǎn yí gè rén kàn kǒngbù diànyǐng.
Tôi không dám xem phim kinh dị một mình.
—
吓
/xià/
动
làm cho sợ, dọa; sợ hãi, giật mình
楼上突然一声巨响,把我吓了一跳。Lóushàng tūrán yì shēng jùxiǎng, bǎ wǒ xià le yí tiào.
Trên lầu bỗng có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.
—
/fēngkuáng/
形
điên cuồng, cuồng nhiệt, mất kiểm soát
打折的时候,人们疯狂地抢购商品。Dǎzhé de shíhou, rénmen fēngkuáng de qiǎnggòu shāngpǐn.
Lúc giảm giá, mọi người tranh nhau mua hàng một cách điên cuồng.
—
/rěnbuzhù/
动
không nhịn được, không kìm được (dùng: 忍不住 + động từ)
听完他讲的笑话,大家都忍不住笑了起来。Tīng wán tā jiǎng de xiàohua, dàjiā dōu rěnbuzhù xiào le qǐlái.
Nghe xong câu chuyện cười của anh ấy, mọi người đều không nhịn được cười.
—
/yóuyù/
形/动
do dự, lưỡng lự, chần chừ
机会难得,你别再犹豫了。Jīhuì nándé, nǐ bié zài yóuyù le.
Cơ hội hiếm có, bạn đừng do dự nữa.
—
/zìháo/
形
tự hào, hãnh diện
儿子考上了名牌大学,父母感到非常自豪。Érzi kǎoshàngle míngpái dàxué, fùmǔ gǎndào fēicháng zìháo.
Con trai đỗ vào trường đại học danh tiếng, bố mẹ vô cùng tự hào.
—
/zhōudào/
形
chu đáo, tận tình, không sót chỗ nào
这家酒店的服务非常周到,客人都很满意。Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào, kèrén dōu hěn mǎnyì.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo, khách nào cũng hài lòng.
—
/huāngzhāng/
形
hoảng hốt, luống cuống, cuống quýt
遇到问题时别慌张,先冷静想办法。Yùdào wèntí shí bié huāngzhāng, xiān lěngjìng xiǎng bànfǎ.
Khi gặp vấn đề thì đừng luống cuống, cứ bình tĩnh nghĩ cách đã.
—
/huīxīn/
形
nản lòng, nản chí, mất tinh thần
失败一两次没什么,千万别灰心。Shībài yì liǎng cì méi shénme, qiānwàn bié huīxīn.
Thất bại một hai lần chẳng sao cả, đừng có nản lòng.
—
/jǐnshèn/
形
thận trọng, cẩn trọng
做重要决定时一定要谨慎。Zuò zhòngyào juédìng shí yídìng yào jǐnshèn.
Khi đưa ra quyết định quan trọng nhất định phải thận trọng.
—
/cánkuì/
形
hổ thẹn, xấu hổ, áy náy (vì làm chưa tốt, có lỗi)
没能帮上你的忙,我感到很惭愧。Méi néng bāng shàng nǐ de máng, wǒ gǎndào hěn cánkuì.
Không giúp được gì cho bạn, tôi thấy rất áy náy.
—
/bú nàifán/
形
sốt ruột, mất kiên nhẫn, bực bội
等了半个多小时,他显得有点儿不耐烦。Děng le bàn ge duō xiǎoshí, tā xiǎnde yǒudiǎnr bú nàifán.
Đợi hơn nửa tiếng, anh ấy có vẻ hơi mất kiên nhẫn.
—
/dǎnxiǎoguǐ/
名
kẻ nhát gan, đồ nhát gan (cách nói đùa hoặc chê)
别笑我是胆小鬼,我只是不敢看恐怖片。Bié xiào wǒ shì dǎnxiǎoguǐ, wǒ zhǐshì bù gǎn kàn kǒngbùpiàn.
Đừng cười tôi là đồ nhát gan, tôi chỉ là không dám xem phim kinh dị thôi.
—
/jiǎohuá/
形
gian xảo, xảo quyệt, ranh mãnh
这个骗子非常狡猾,警察找了他半年。Zhège piànzi fēicháng jiǎohuá, jǐngchá zhǎole tā bàn nián.
Tên lừa đảo này cực kỳ xảo quyệt, cảnh sát truy tìm hắn suốt nửa năm.
—
/fāchóu/
动
lo lắng, buồn phiền, sầu não (vì chưa tìm ra cách giải quyết)
别为这点儿小事发愁,办法总比困难多。Bié wèi zhè diǎnr xiǎo shì fāchóu, bànfǎ zǒng bǐ kùnnan duō.
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ này, cách giải quyết bao giờ cũng nhiều hơn khó khăn.
—
/tǎnshuài/
形
thẳng thắn, bộc trực, cởi mở
他为人坦率,有什么说什么。Tā wéirén tǎnshuài, yǒu shénme shuō shénme.
Anh ấy sống thẳng thắn, có gì nói nấy.
—
/pǔsù/
形
giản dị, mộc mạc, chất phác
她穿得很朴素,却给人一种大方的感觉。Tā chuān de hěn pǔsù, què gěi rén yì zhǒng dàfang de gǎnjué.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị, nhưng lại tạo cho người ta cảm giác rất nhã nhặn.
—
/téng'ài/
动
thương yêu, yêu chiều (thường là người lớn với trẻ nhỏ)
奶奶特别疼爱这个最小的孙子。Nǎinai tèbié téng'ài zhège zuì xiǎo de sūnzi.
Bà nội đặc biệt thương yêu đứa cháu nhỏ nhất này.
—
/chōngdòng/
形/名
bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc, cơn bốc đồng
你先冷静一下,别一冲动就辞职。Nǐ xiān lěngjìng yíxià, bié yì chōngdòng jiù cízhí.
Bạn bình tĩnh lại đã, đừng vừa bốc đồng lên là nghỉ việc luôn.
—
/huólì/
名
sức sống, sinh lực, sự năng động
早上运动能让人一整天都充满活力。Zǎoshang yùndòng néng ràng rén yì zhěng tiān dōu chōngmǎn huólì.
Tập thể dục buổi sáng giúp người ta tràn đầy sức sống cả ngày.
—
/zhènjīng/
动
chấn động, kinh ngạc, gây sửng sốt
这个消息震惊了全公司的员工。Zhège xiāoxi zhènjīng le quán gōngsī de yuángōng.
Tin này khiến toàn bộ nhân viên công ty sửng sốt.
—
/rěnshòu/
动
chịu đựng, nhẫn nhịn
这里夏天的闷热让人难以忍受。Zhèlǐ xiàtiān de mēnrè ràng rén nányǐ rěnshòu.
Cái oi bức mùa hè ở đây khiến người ta khó mà chịu nổi.
—
/mǐngǎn/
形
nhạy cảm, dễ phản ứng; (vấn đề) tế nhị, nhạy cảm
他的皮肤很敏感,一晒太阳就发红。Tā de pífū hěn mǐngǎn, yí shài tàiyáng jiù fāhóng.
Da anh ấy rất nhạy cảm, cứ ra nắng là đỏ ửng lên.
—
/kěwàng/
动
khao khát, khát khao, mong mỏi
每个孩子都渴望得到父母的理解。Měi ge háizi dōu kěwàng dédào fùmǔ de lǐjiě.
Đứa trẻ nào cũng khao khát được cha mẹ thấu hiểu.
—
/juéwàng/
形
tuyệt vọng, mất hết hy vọng
即使遇到再大的困难,也不要绝望。Jíshǐ yùdào zài dà de kùnnan, yě búyào juéwàng.
Dù gặp khó khăn lớn đến đâu cũng đừng tuyệt vọng.
—
/shénqíng/
名
vẻ mặt, nét mặt, thần sắc
听到这个消息,他脸上露出惊讶的神情。Tīngdào zhège xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū jīngyà de shénqíng.
Nghe tin này, trên mặt anh ấy lộ vẻ kinh ngạc.
—
/wéinán/
动
khó xử, tiến thoái lưỡng nan; gây khó dễ, làm khó (ai)
这个要求让我很为难,我实在无法答应。Zhège yāoqiú ràng wǒ hěn wéinán, wǒ shízài wúfǎ dāying.
Yêu cầu này khiến tôi rất khó xử, tôi thật sự không thể nhận lời.
—
/wēnhé/
形
ôn hòa, dịu dàng, nhẹ nhàng (tính cách, thái độ); ấm áp, dễ chịu (khí hậu)
王老师说话总是很温和,学生们都喜欢她。Wáng lǎoshī shuōhuà zǒngshì hěn wēnhé, xuéshēngmen dōu xǐhuān tā.
Cô Vương nói chuyện lúc nào cũng nhẹ nhàng, học sinh ai cũng quý cô.
—
/kuàihuo/
形
vui vẻ, vui sướng, sảng khoái
孩子们在草地上快活地跑来跑去。Háizimen zài cǎodì shàng kuàihuo de pǎo lái pǎo qù.
Lũ trẻ chạy nhảy vui vẻ trên bãi cỏ.
—
/bēishāng/
形
đau buồn, bi thương
她因为失去亲人而悲伤。Tā yīn wèi shī qù qīn rén ér bēi shāng.
Cô ấy đau buồn vì mất người thân.
—
愁
/chóu/
动
lo lắng, buồn phiền, sầu não
她整天愁眉苦脸。Tā zhěngtiān chóuméikǔliǎn.
Cô ấy suốt ngày mặt mày buồn bã.
—
/dàdǎn/
形
to gan, táo bạo, mạnh dạn
她很大胆,敢于尝试新事物。Tā hěn dàdǎn, gǎnyú chángshì xīn shìwù.
Cô ấy rất táo bạo, dám thử những điều mới.
—
/dǎnxiǎo/
形
nhát gan, nhút nhát
他因为胆小不敢参加比赛。Tā yīnwèi dǎnxiǎo bù gǎn cānjiā bǐsài.
Anh ấy vì nhát gan nên không dám tham gia thi đấu.
—
疯
/fēng/
形
điên, khùng, cuồng
他发疯似的跑出去。Tā fāfēng sì de pǎo chūqù.
Anh ấy chạy ra ngoài như người điên.
—
慌
/huāng/
形
hoảng, hoảng hốt, luống cuống
—
/huāngmáng/
形
vội vàng, hớt hải, cuống quýt
—
/jiǔguǐ/
名
bợm rượu, kẻ nghiện rượu
他是个有名的酒鬼。Tā shì gè yǒumíng de jiǔguǐ.
Anh ấy là một kẻ nghiện rượu nổi tiếng.
—
狂
/kuáng/
形
điên cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội
他对音乐有狂热的爱好。Tā duì yīn yuè yǒu kuáng rè de ài hào.
Anh ấy có niềm đam mê cuồng nhiệt với âm nhạc.
—
/kùnrǎo/
动
quấy rầy, làm phiền lòng, gây khó khăn
噪音困扰了附近的居民。Zào yīn kùn rǎo le fù jìn de jū mín.
Tiếng ồn làm phiền những cư dân gần đó.
—
/shěde/
动
nỡ, sẵn lòng bỏ ra, không tiếc
他舍得花钱买好东西。Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxī.
Anh ấy sẵn lòng chi tiền mua đồ tốt.
—
怨
/yuàn/
动
oán trách, oán hận
她怨他没有帮助自己。Tā yuàn tā méiyǒu bāngzhù zìjǐ.
Cô ấy oán trách anh ta không giúp mình.
—
愿
/yuàn/
动
nguyện, mong muốn, sẵn lòng
我愿意帮助你完成任务。Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ wánchéng rènwù.
Tôi nguyện giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...