Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

茶具

chájù HSK5

Nghĩa

trà cụ, dụng cụ pha trà 名

“一套好茶具是品茶的重要条件。”
Yí tào hǎo chájù shì pǐnchá de zhòngyào tiáojiàn.
Một bộ trà cụ tốt là điều kiện quan trọng để thưởng trà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...