Quay lại Khám phá
‹ ›

19. Nấu ăn, nhà bếp

30 từ Mã 858251

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chúfáng/
名
nhà bếp
妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
—
/bāo jiǎozi/
动
gói sủi cảo
过年时我们一起包饺子。Guònián shí wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Lúc Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.
—
/chájù/
名
trà cụ, dụng cụ pha trà
一套好茶具是品茶的重要条件。Yí tào hǎo chájù shì pǐnchá de zhòngyào tiáojiàn.
Một bộ trà cụ tốt là điều kiện quan trọng để thưởng trà.
—
/pàochá/
动
pha trà
奶奶最会泡茶。Nǎinai zuì huì pàochá.
Bà nội pha trà giỏi nhất.
—
/zǐshāhú/
名
ấm tử sa
紫砂壶最适合泡乌龙茶。Zǐshāhú zuì shìhé pào wūlóngchá.
Ấm tử sa thích hợp nhất để pha trà ô long.
—
锅
/guō/
名
nồi, chảo, xoong
锅里的汤已经开了,快关火吧。Guō li de tāng yǐjīng kāi le, kuài guān huǒ ba.
Canh trong nồi sôi rồi, tắt bếp nhanh đi.
—
/sháozi/
名
cái thìa, cái muôi, cái vá
请给我一个勺子,我想喝汤。Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi, wǒ xiǎng hē tāng.
Cho tôi xin một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
—
/yóuzhá/
动
chiên ngập dầu, rán
医生建议我少吃油炸食品。Yīshēng jiànyì wǒ shǎo chī yóuzhá shípǐn.
Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đồ chiên rán.
—
煎
/jiān/
动
rán, chiên (ít dầu)
早饭我给你煎两个鸡蛋吧。Zǎofàn wǒ gěi nǐ jiān liǎng ge jīdàn ba.
Bữa sáng tôi rán cho bạn hai quả trứng nhé.
—
/chāzi/
名
cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn)
吃西餐的时候,左手拿叉子,右手拿刀。Chī xīcān de shíhou, zuǒshǒu ná chāzi, yòushǒu ná dāo.
Khi ăn món Âu, tay trái cầm nĩa, tay phải cầm dao.
—
叉
/chā/
动
cái nĩa; xiên, chĩa
请用叉子吃饭。Qǐng yòng chā zi chī fàn 。
Xin hãy dùng nĩa để ăn cơm.
—
/diànfànguō/
名
nồi cơm điện
电饭锅煮饭很方便。Diànfànguō zhǔ fàn hěn fāngbiàn.
Nồi cơm điện nấu cơm rất tiện lợi.
—
/jiārè/
làm nóng, hâm nóng, gia nhiệt
请先加热水壶里的水。Qǐng xiān jiārè shuǐhú lǐ de shuǐ.
Xin hãy làm nóng nước trong ấm nước trước.
—
泡
/pào/
动
hãm, pha (trà)
泡茶的水温很重要。Pào chá de shuǐwēn hěn zhòngyào.
Nhiệt độ nước pha trà rất quan trọng.
—
炒
/chǎo/
动
xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá
妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.
Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.
—
煮
/zhǔ/
动
nấu, luộc, đun
我给你煮碗面吧,你先休息一会儿。Wǒ gěi nǐ zhǔ wǎn miàn ba, nǐ xiān xiūxi yíhuìr.
Để tớ nấu cho cậu bát mì, cậu nghỉ một lát đi.
—
壶
/hú/
名/量
ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình
我给客人泡了一壶热茶。Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.
Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.
—
/jiàngyóu/
名
xì dầu, nước tương
炒菜的时候放一点儿酱油会更香。Chǎocài de shíhou fàng yìdiǎnr jiàngyóu huì gèng xiāng.
Lúc xào rau cho một chút xì dầu vào sẽ thơm hơn.
—
醋
/cù/
名
giấm; (nghĩa bóng) sự ghen tuông trong tình cảm (吃醋 = ghen)
吃饺子的时候我喜欢放一点儿醋。Chī jiǎozi de shíhou wǒ xǐhuan fàng yìdiǎnr cù.
Lúc ăn sủi cảo tôi thích cho một chút giấm.
—
熬
/áo/
动
ninh, hầm, sắc (nấu lâu bằng lửa nhỏ); chịu đựng, cầm cự (熬夜: thức khuya)
妈妈熬了一锅鸡汤,让我趁热喝。Māma áo le yì guō jītāng, ràng wǒ chèn rè hē.
Mẹ hầm một nồi canh gà, bảo tôi uống lúc còn nóng.
—
/pēngrèn/
动
nấu nướng, nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
她周末去上了一门中式烹饪课。Tā zhōumò qù shàng le yì mén Zhōngshì pēngrèn kè.
Cuối tuần cô ấy đi học một khóa nấu ăn kiểu Trung Quốc.
—
/jiǎobàn/
动
khuấy, trộn, đảo đều
把鸡蛋和面粉搅拌均匀后再倒进锅里。Bǎ jīdàn hé miànfěn jiǎobàn jūnyún hòu zài dào jìn guō lǐ.
Khuấy đều trứng với bột mì rồi mới đổ vào chảo.
—
盛
/chéng/
动
xới, múc, đựng (thức ăn vào bát, đồ vào vật chứa); (đọc shèng: hưng thịnh, long trọng)
妈妈给我盛了一大碗米饭。Māma gěi wǒ chéng le yī dà wǎn mǐfàn.
Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.
—
/tiáoliào/
名
gia vị, đồ nêm nếm
这道菜的调料放得太多,味道有点儿重。Zhè dào cài de tiáoliào fàng de tài duō, wèidào yǒudiǎnr zhòng.
Món này cho gia vị nhiều quá, vị hơi đậm.
—
/róngqì/
名
vật đựng, đồ chứa, bình chứa
剩下的汤请倒进这个密封容器里保存。Shèng xià de tāng qǐng dào jìn zhège mìfēng róngqì lǐ bǎocún.
Phần canh còn thừa hãy đổ vào đồ đựng kín này để bảo quản nhé.
—
涮
/shuàn/
动
nhúng (thịt, rau vào nước sôi để ăn lẩu); tráng, súc (bát, chai); (khẩu ngữ) chơi xỏ, lừa cho hố
天冷的时候,一家人围在一起涮羊肉最舒服了。Tiān lěng de shíhou, yì jiā rén wéi zài yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.
Trời lạnh mà cả nhà quây quần nhúng lẩu thịt dê thì còn gì bằng.
—
酱
/jiàng/
名
tương, nước sốt đặc; muối tương
这道菜里放了很多酱。Zhè dào cài lǐ fàng le hěn duō jiàng.
Món ăn này cho rất nhiều tương.
—
勺
/sháo/
名
cái muôi, cái thìa lớn
用勺子舀汤喝。Yòng sháozi yǎo tāng hē.
Dùng muôi mú canh để uống.
—
/wēibōlú/
名
lò vi sóng
用微波炉加热食物很方便。Yòng wēibōlú jiārè shíwù fāngbiàn hěn.
Dùng lò vi sóng làm nóng đồ ăn rất tiện lợi.
—
炸
/zhà/
动
rán, chiên ngập dầu; nổ
他喜欢炸鸡,因为味道很好。Tā xǐhuān zhà jī, yīnwèi wèidào hěn hǎo.
Anh ấy thích chiên gà vì rất ngon.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...