茶艺
cháyì HSK5
Nghĩa
nghệ thuật trà
名
“她从小学习茶艺。”
Tā cóng xiǎo xuéxí cháyì.Cô ấy học nghệ thuật trà từ nhỏ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她从小学习茶艺。”
Tā cóng xiǎo xuéxí cháyì.Cô ấy học nghệ thuật trà từ nhỏ.
Đang tải...