Quay lại Khám phá
‹ ›

57. Văn hoá, phong tục

13 từ Mã 766594

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǐpǐn/
名
quà tặng (trang trọng), quà biếu
商店里有很多春节礼品。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō Chūnjié lǐpǐn.
Trong cửa hàng có rất nhiều quà Tết.
—
/shōulǐ/
动
nhận quà
老师一般不收礼。Lǎoshī yìbān bù shōulǐ.
Giáo viên thường không nhận quà.
—
/jìhuì/
动/名
kiêng kỵ
中国人忌讳送钟,因为听起来像"送终"。Zhōngguórén jìhuì sòng zhōng, yīnwèi tīng qǐlái xiàng "sòngzhōng".
Người Trung Quốc kiêng tặng đồng hồ vì nghe như "đưa tang".
—
/chádào/
名
trà đạo
茶道讲究的是心境,不只是味道。Chádào jiǎngjiu de shì xīnjìng, bù zhǐ shì wèidao.
Trà đạo coi trọng tâm cảnh, không chỉ là hương vị.
—
/cháyì/
名
nghệ thuật trà
她从小学习茶艺。Tā cóng xiǎo xuéxí cháyì.
Cô ấy học nghệ thuật trà từ nhỏ.
—
/xísú/
名
phong tục, tập quán
赏月是中秋节的习俗。Shǎngyuè shì Zhōngqiūjié de xísú.
Thưởng trăng là phong tục Trung Thu.
—
/Cháng'é/
名
Hằng Nga (truyền thuyết)
嫦娥奔月是中秋节的传说。Cháng'é bēn yuè shì Zhōngqiūjié de chuánshuō.
Hằng Nga bay lên cung trăng là truyền thuyết Trung Thu.
—
丁
/dīng/
名
miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh
妈妈把土豆切成丁,用来炒鸡肉。Māma bǎ tǔdòu qiē chéng dīng, yòng lái chǎo jīròu.
Mẹ thái khoai tây thành hạt lựu để xào với thịt gà.
—
甲
/jiǎ/
名
can thứ nhất trong Thiên can; hạng nhất, loại A; bên A (người/vật thứ nhất chưa nêu tên); móng (tay, chân); áo giáp
合同上写着甲方负责运输,乙方负责付款。Hétong shàng xiězhe jiǎfāng fùzé yùnshū, yǐfāng fùzé fùkuǎn.
Trong hợp đồng ghi rõ bên A lo vận chuyển, bên B lo thanh toán.
—
乙
/yǐ/
名
ất (can thứ hai trong mười thiên can); hạng B, thứ hai; bên B (trong hợp đồng)
合同上写明了甲方和乙方的责任。Hétong shang xiěmíng le jiǎfāng hé yǐfāng de zérèn.
Trong hợp đồng đã ghi rõ trách nhiệm của bên A và bên B.
—
丙
/bǐng/
名
bính (ngôi thứ ba trong mười Thiên can); hạng ba, loại C (dùng xếp thứ tự: 甲、乙、丙…)
合同上写着甲方、乙方和丙方各自的责任。Hétong shàng xiězhe jiǎfāng, yǐfāng hé bǐngfāng gèzì de zérèn.
Trong hợp đồng có ghi rõ trách nhiệm của bên A, bên B và bên C.
—
礼
/lǐ/
名
lễ, lễ nghi; quà tặng
中国的礼非常重要。Zhōng guó de lǐ fēi cháng zhòng yào.
Lễ nghi của Trung Quốc rất quan trọng.
—
/xiàngsheng/
名
tướng thanh (tấu hài đối đáp kiểu Trung)
他们喜欢听相声表演。Tāmen xǐhuān tīng xiàngsheng biǎoyǎn.
Họ thích nghe biểu diễn tướng thanh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...