品
pǐn HSK5
Nghĩa
thưởng thức, nếm
动
“喝茶要慢慢品。”
Hē chá yào mànman pǐn.Uống trà phải thưởng thức từ từ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“喝茶要慢慢品。”
Hē chá yào mànman pǐn.Uống trà phải thưởng thức từ từ.
Đang tải...