发
fā HSK2
Nghĩa
đăng, gửi, phát
动
“我刚发了一条微博。”
Wǒ gāng fā le yì tiáo wēibó.Tôi vừa đăng một post Weibo.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我刚发了一条微博。”
Wǒ gāng fā le yì tiáo wēibó.Tôi vừa đăng một post Weibo.
Đang tải...