不少
bù shǎo HSK2
Nghĩa
không ít, khá nhiều
形
“不少家长担心孩子的隐私。”
Bù shǎo jiāzhǎng dānxīn háizi de yǐnsī.Không ít phụ huynh lo lắng về quyền riêng tư của con.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“不少家长担心孩子的隐私。”
Bù shǎo jiāzhǎng dānxīn háizi de yǐnsī.Không ít phụ huynh lo lắng về quyền riêng tư của con.
Đang tải...