渐渐
jiànjiàn HSK4
Nghĩa
dần dần, từ từ
副
“她渐渐找回了对画画的热情。”
Tā jiànjiàn zhǎohuí le duì huàhuà de rèqíng.Cô ấy dần tìm lại đam mê với hội họa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她渐渐找回了对画画的热情。”
Tā jiànjiàn zhǎohuí le duì huàhuà de rèqíng.Cô ấy dần tìm lại đam mê với hội họa.
Đang tải...