日记
rìjì HSK4
Nghĩa
nhật ký
名
“我翻开了十年前的日记。”
Wǒ fānkāi le shí nián qián de rìjì.Tôi mở lại cuốn nhật ký mười năm trước.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我翻开了十年前的日记。”
Wǒ fānkāi le shí nián qián de rìjì.Tôi mở lại cuốn nhật ký mười năm trước.
Đang tải...