夜生活
yèshēnghuó HSK5
Nghĩa
đời sống về đêm
名
“年轻人喜欢丰富的夜生活。”
Niánqīngrén xǐhuan fēngfù de yèshēnghuó.Người trẻ thích đời sống về đêm phong phú.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人喜欢丰富的夜生活。”
Niánqīngrén xǐhuan fēngfù de yèshēnghuó.Người trẻ thích đời sống về đêm phong phú.
Đang tải...