心情
xīnqíng HSK2
Nghĩa
tâm trạng
名
“今天心情不好,想找人说话。”
Jīntiān xīnqíng bù hǎo, xiǎng zhǎo rén shuōhuà.Hôm nay tâm trạng không tốt, muốn tìm người nói chuyện.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天心情不好,想找人说话。”
Jīntiān xīnqíng bù hǎo, xiǎng zhǎo rén shuōhuà.Hôm nay tâm trạng không tốt, muốn tìm người nói chuyện.
Đang tải...