Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心情

xīnqíng HSK2

Nghĩa

tâm trạng 名

“今天心情不好,想找人说话。”
Jīntiān xīnqíng bù hǎo, xiǎng zhǎo rén shuōhuà.
Hôm nay tâm trạng không tốt, muốn tìm người nói chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...