感慨
gǎnkǎi HSK5
Nghĩa
cảm khái, xúc cảm sâu sắc
动/名
“看着圆月,我心中充满感慨。”
Kànzhe yuán yuè, wǒ xīnzhōng chōngmǎn gǎnkǎi.Nhìn vầng trăng tròn, lòng tôi tràn đầy cảm khái.