Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

感慨

gǎnkǎi HSK5

Nghĩa

cảm khái, xúc cảm sâu sắc 动/名

“看着圆月,我心中充满感慨。”
Kànzhe yuán yuè, wǒ xīnzhōng chōngmǎn gǎnkǎi.
Nhìn vầng trăng tròn, lòng tôi tràn đầy cảm khái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...