严格
yángé HSK4
Nghĩa
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
形
“她对工作要求非常严格。”
Tā duì gōngzuò yāoqiú fēicháng yángé.Cô ấy yêu cầu công việc rất nghiêm khắc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她对工作要求非常严格。”
Tā duì gōngzuò yāoqiú fēicháng yángé.Cô ấy yêu cầu công việc rất nghiêm khắc.
Đang tải...