销售
xiāoshòu HSK4
Nghĩa
bán hàng, tiêu thụ
动/名
“上个月的销售量增加了三倍。”
Shàng ge yuè de xiāoshòu liàng zēngjiāle sān bèi.Doanh số tháng trước tăng gấp 3 lần.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“上个月的销售量增加了三倍。”
Shàng ge yuè de xiāoshòu liàng zēngjiāle sān bèi.Doanh số tháng trước tăng gấp 3 lần.
Đang tải...