伤害
shānghài HSK4
Nghĩa
làm tổn thương
动/名
“我不想再伤害她了。”
Wǒ bù xiǎng zài shānghài tā le.Tôi không muốn làm tổn thương cô ấy nữa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不想再伤害她了。”
Wǒ bù xiǎng zài shānghài tā le.Tôi không muốn làm tổn thương cô ấy nữa.
Đang tải...