智能
zhìnéng HSK4
Nghĩa
thông minh, trí tuệ (nhân tạo)
形/名
“现在的手机都是智能的。”
Xiànzài de shǒujī dōu shì zhìnéng de.Điện thoại bây giờ đều là smartphone.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“现在的手机都是智能的。”
Xiànzài de shǒujī dōu shì zhìnéng de.Điện thoại bây giờ đều là smartphone.
Đang tải...