改善
gǎishàn HSK4
Nghĩa
cải thiện
动
“人民的生活水平大大改善了。”
Rénmín de shēnghuó shuǐpíng dàdà gǎishàn le.Mức sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“人民的生活水平大大改善了。”
Rénmín de shēnghuó shuǐpíng dàdà gǎishàn le.Mức sống của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
Đang tải...