共享
gòngxiǎng HSK5
Nghĩa
chia sẻ, dùng chung
动
“共享单车在中国很普及。”
Gòngxiǎng dānchē zài Zhōngguó hěn pǔjí.Xe đạp dùng chung rất phổ biến ở Trung Quốc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“共享单车在中国很普及。”
Gòngxiǎng dānchē zài Zhōngguó hěn pǔjí.Xe đạp dùng chung rất phổ biến ở Trung Quốc.
Đang tải...