二维码
èrwéimǎ HSK5
Nghĩa
mã QR
名
“扫二维码就可以付钱。”
Sǎo èrwéimǎ jiù kěyǐ fù qián.Quét mã QR là có thể trả tiền.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“扫二维码就可以付钱。”
Sǎo èrwéimǎ jiù kěyǐ fù qián.Quét mã QR là có thể trả tiền.
Đang tải...